XE TẢI TERA 190SL

ĐỘNG CƠ BỀN BỈ

TERA190SL với tải trọng 1.990kg sở hữu khối động cơ Isuzu, loại máy dầu 4 xy-lanh dung tích 2.8L mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. khung sườn chắc chắn và khả năng di chuyển linh hoạt trên mọi cung đường nông thôn hay đô thị.

NGOẠI THẤT

MẶT CA LĂNG

Mặt ca-lăng được mạ crôm thẳng đứng bắt mắt.

CỤM ĐÈN PHA

Cụm đèn pha halogen kích thước lớn tạo nên một tổng thể sang trọng, tinh tế hài hòa nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ. Kích cỡ đèn lớn giúp tối ưu hiệu suất chiếu sáng, tăng khả năng nhận diện và đảm bảo an toàn khi di chuyển vào ban đêm hoặc trời mưa.

TRANG BỊ CỬA SỔ

Trang bị cửa sổ chỉnh điện hiện đại, tăng sự tiện dụng cho bác tài và phụ lái.

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Hệ thống gương chiếu hậu trước và hai bên, hỗ trợ người lái trong việc quan sát hai bên và phía trước xe.

CABIN LẬT

Cabin lật giúp dễ dàng & thuận lợi trong quá trình bảo trì bảo dưỡng xe.

NỘI THẤT

MÀN HÌNH

Trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện 9inches ở khoang lái phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn.

GHẾ NỈ

Ghế nỉ cao cấp, 2 màu sang trọng, dễ dàng vệ sinh

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu, được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi và thoải mái

VÔ LĂNG

Vô lăng xe trợ lực điện, tạo cảm giác lái nhẹ nhàng và chuẩn xác, giúp xe dễ dàng di chuyển một cách an toàn trên mọi cung đường.

CABIN

Chỉnh chu trong từng thiết kế. Khoang nội thất được mạ crôm cho những vị trí “chủ chốt”: bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cánh cửa.

GHẾ DA CAO CẤP

Thiết kế thể thao, ôm lưng, độ ngả lưng rộng, khoảng để chân rộng rãi mang lại cảm giác dễ chịu trên những hành trình dài. Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị bệ tỳ tay trung tâm tiện lợi.

MÀN HÌNH

Trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện 9inches ở khoang lái phục vụ nhu cầu giải trí trên xe, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn.

GHẾ NỈ

Ghế nỉ cao cấp, 2 màu sang trọng, dễ dàng vệ sinh

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Hệ thống điều hòa làm lạnh sâu, được trang bị tiêu chuẩn theo xe, tiện nghi và thoải mái

VÔ LĂNG

Vô lăng xe trợ lực điện, tạo cảm giác lái nhẹ nhàng và chuẩn xác, giúp xe dễ dàng di chuyển một cách an toàn trên mọi cung đường.

CABIN

Chỉnh chu trong từng thiết kế. Khoang nội thất được mạ crôm cho những vị trí “chủ chốt”: bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cánh cửa.

GHẾ DA CAO CẤP

Thiết kế thể thao, ôm lưng, độ ngả lưng rộng, khoảng để chân rộng rãi mang lại cảm giác dễ chịu trên những hành trình dài. Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị bệ tỳ tay trung tâm tiện lợi.

VẬN HÀNH

TRANG BỊ KHÍ XẢ

Trang bị phanh khí xả hỗ trợ phanh khi xuống dốc đảm bảo an toàn và tăng tuổi thọ cho hệ thống phanh chính.

ĐỘNG CƠ

Động cơ Isuzu, loại máy dầu 4 xy-lanh dung tích 2.8L mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.

HỘP SỐ

Hộp số sàn 05 cấp LC5T28ZB2Q07 – 5 tiến 1 lùi ưu việt, giúp xe vận hành, sang số chính xác và mượt mà.

THÙNG XE

THÙNG LỬNG

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng, thuận tiện.
Chuyên chở vật liệu xây dựng: xi măng, cát đá… Ngoài ra còn được sử dụng để chuyển chở máy móc cơ khí nặng.

THÙNG MUI BẠT

Được thiết kế hỗ trợ cho việc vận chuyển hàng hóa kết hợp giữa thùng lửng và thùng kín. Khi trời mưa, chủ xe có thể phủ bạt lên trên, nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe.

THÙNG KÍN

Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm cần tránh sự tác động trực tiếp từ môi trường bên ngoài lên hàng hóa như thời tiết nắng, mưa, bụi bẩn, khí độc,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (D x R x C) 8.060 x 2.140 x 3.030 (mm)
Chiều dài cơ sở 4.500 (mm)
Vệt bánh xe (Trước/Sau) 1.560/1.590
Trọng lượng bản thân (Kg) 3.000
Trọng lượng toàn bộ (Kg) 4.995
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 9.5
Nhãn hiệu động cơ ISUZU – JE493ZLQ5
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, turbo
Dung tích xy lanh (cc) 2.771
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Đường kính & hành trình pit-tông (mm) 93×102
Công suất cực đại (Ps/rpm) 116/3.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 285/2.000
Loại nhiên liệu Dầu
Hệ thống treo (Trước/Sau) Phụ thuộc, 6 nhíp lá, giảm chấn thủy lực/Phụ thuộc, nhíp lá (nhíp chính 09, nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh chính Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống phanh (Trước/Sau) Tang trống
Hệ thống phanh phụ Phanh khí xả
Lốp xe dự phòng 1 
Lốp xe (Trước/Sau) 7.00-16
Lưới tản nhiệt Mạ chrome
Đèn chiếu sáng phía trước Halogen
Đèn sương mù phía trước Trang bị theo xe
Cản hông và cản sau Có
Chắn bùn Trước và sau
Loại vô lăng Vô lăng gật gù
Cửa sổ Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa Khóa trung tâm
Chất liệu ghế ngồi Nỉ cao cấp
Số chỗ ngồi 3
Điều hòa cabin Trang bị theo xe
Dây an toàn Ghế tài và ghế phụ lái
Màn hình Cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

TERACO là doanh nghiệp chuyên sản xuất, lắp ráp và cung ứng các dòng xe tải nhẹ

TERACO luôn đặt sự hài lòng và nhu cầu khách hàng làm trung tâm của mọi hoạt động. Bên cạnh việc phát triển sản phẩm, nâng cao chất lượng dịch và chăm sóc khách hàng tại Đại lý, tinh thần này càng được nâng cao hơn nữa trong những giai đoạn khó khăn của nền kinh tế.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *